当
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trúng, phù hợp
- Âm on : とう
- Âm kun : あたる
2. Giải Thích Kanji
- ⺌ : con dấu
- 彐 : dấu
Hình ảnh đóng dấu (⺌) lên phiếu bầu (彐), biểu thị ý nghĩa ‘phù hợp’ hoặc ‘trúng’.
3. Từ Ví Dụ
当たる
あたる
trúng, đúng
宝くじが当たった。
Tôi trúng xổ số.
本当
ほんとう
thật, thực sự
本当の話です。
Đây là câu chuyện có thật.