電
1. Nghĩa và Cách Đọc
- điện, tia chớp
- Âm on : でん
2. Giải Thích Kanji
- 雨 : mây mưa
- 田 : ruộng
Miêu tả tia chớp từ mây mưa (雨) đánh xuống cánh đồng (田), biểu thị ‘điện’ hoặc ‘tia chớp’.
3. Từ Ví Dụ
電話
でんわ
điện thoại
友達に電話をかける。
Tôi gọi điện cho bạn.
電気
でんき
điện
電気をつける。
Bật điện.