197.電


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • điện, tia chớp
  • Âm on : でん

2. Giải Thích Kanji

  • 雨 : mây mưa
  • 田 : ruộng

Miêu tả tia chớp từ mây mưa (雨) đánh xuống cánh đồng (田), biểu thị ‘điện’ hoặc ‘tia chớp’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

電話 でんわ
điện thoại

Tôi gọi điện cho bạn.

電気 でんき
điện

Bật điện.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store