刀
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đao, kiếm
- Âm on : とう
- Âm kun : かたな
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng lưỡi đao khi vung xuống, biểu thị ‘đao/kiếm’.
3. Từ Ví Dụ
刀
かたな
đao
刀で枝を切る。
Chặt cành cây bằng đao.
日本刀
にほんとう
kiếm Nhật
日本刀はとても鋭い。
Kiếm Nhật rất sắc bén.