198.刀


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đao, kiếm
  • Âm on : とう
  • Âm kun : かたな

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng lưỡi đao khi vung xuống, biểu thị ‘đao/kiếm’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

かたな
đao

Chặt cành cây bằng đao.

日本刀 にほんとう
kiếm Nhật

Kiếm Nhật rất sắc bén.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store