点
1. Nghĩa và Cách Đọc
- điểm
- Âm on : てん
2. Giải Thích Kanji
- 卜 : bút
- 口 : giấy
- 灬 : chấm
Miêu tả bút (卜) chấm bốn điểm (灬) lên giấy (口), biểu thị ‘điểm’.
3. Từ Ví Dụ
点
てん
điểm
点を一つ付ける。
Chấm một điểm.
点数
てんすう
điểm số
試験点数が上がった。
Điểm bài kiểm tra của tôi đã tăng.