点
1. Nghĩa và Cách Đọc
- điểm
- Âm on : てん
2. Giải Thích Kanji
- 卜 : bút
- 口 : giấy
- 灬 : chấm
Miêu tả bút (卜) chấm bốn điểm (灬) lên giấy (口), biểu thị ‘điểm’.
3. Từ Ví Dụ
点
てん
điểm
点を一つ付ける。
Chấm một điểm.
点数
てんすう
điểm số
試験点数が上がった。
Điểm bài kiểm tra của tôi đã tăng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

