194.弟


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • em trai
  • Âm on : だい, てい,
  • Âm kun : おとうと

2. Giải Thích Kanji

  • 弓 : cung

Miêu tả ‘em trai’ đang mang theo cung (弓).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

おとうと
em trai

Em trai tôi rất năng động.

兄弟 きょうだい
anh em

Anh em rất hòa thuận.

弟子 でし
đệ tử, học trò

Anh ấy là đệ tử của một họa sĩ nổi tiếng.

師弟 してい
thầy và trò

Mối quan hệ thầy trò rất sâu sắc.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store