通
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đi qua, đi lại
- Âm on : つう
- Âm kun : とおる, かよう
2. Giải Thích Kanji
- 辶 : con đường
- 甬 : cổng
Miêu tả việc đi theo con đường (辶) và vượt qua một cổng (甬), biểu thị nghĩa ‘đi qua’ hoặc ‘thông qua’.
3. Từ Ví Dụ
通る
とおる
đi qua
車がトンネルを通る。
Chiếc xe chạy qua đường hầm.
通う
かよう
đi lại
学校へ通う。
Tôi đi học hằng ngày.
交通
こうつう
giao thông
大都市は交通が便利だ。
Giao thông ở các đô thị lớn rất thuận tiện.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

