193.通


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đi qua, đi lại
  • Âm on : つう
  • Âm kun : とお, かよ

2. Giải Thích Kanji

  • 辶 : con đường
  • 甬 : cổng

Miêu tả việc đi theo con đường (辶) và vượt qua một cổng (甬), biểu thị nghĩa ‘đi qua’ hoặc ‘thông qua’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

通る とおる
đi qua

Chiếc xe chạy qua đường hầm.

通う かよう
đi lại

Tôi đi học hằng ngày.

交通 こうつう
giao thông

Giao thông ở các đô thị lớn rất thuận tiện.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store