192.直


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thẳng, sửa
  • Âm on : ちょく, じき
  • Âm kun : ただちに, なお

2. Giải Thích Kanji

  • 十 : dấu
  • 目 : mắt

Miêu tả việc dùng mắt (目) nhìn vào vạch chia (十) để kiểm tra xem cây thẳng hay không, biểu thị nghĩa ‘thẳng’ và ‘sửa’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

直す なおす
sửa

Sửa đồng hồ.

直ちに ただちに
ngay lập tức

Hãy hành động ngay lập tức.

直接 ちょくせつ
trực tiếp

Hãy gặp nhau và nói chuyện trực tiếp.

正直 しょうじき
trung thực

Thành thật mà nói, nó khó.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store