直
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thẳng, sửa
- Âm on : ちょく, じき
- Âm kun : ただちに, なおす
2. Giải Thích Kanji
- 十 : dấu
- 目 : mắt
Miêu tả việc dùng mắt (目) nhìn vào vạch chia (十) để kiểm tra xem cây thẳng hay không, biểu thị nghĩa ‘thẳng’ và ‘sửa’.
3. Từ Ví Dụ
直す
なおす
sửa
時計を直す。
Sửa đồng hồ.
直ちに
ただちに
ngay lập tức
直ちに行動してください。
Hãy hành động ngay lập tức.
直接
ちょくせつ
trực tiếp
直接会って話しましょう。
Hãy gặp nhau và nói chuyện trực tiếp.
正直
しょうじき
trung thực
正直に言うと、難しかった。
Thành thật mà nói, nó khó.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

