茶
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trà
- Âm on : ちゃ, さ
2. Giải Thích Kanji
- 艹 : lá trà
- 人 : người
- 木 : cây
Miêu tả người (人) thưởng thức trà làm từ lá trà (艹) dưới gốc cây (木).
3. Từ Ví Dụ
茶
ちゃ
trà
お昼ご飯の後にお茶を飲む。
Tôi uống trà sau bữa trưa.
喫茶店
きっさてん
quán trà / quán cà phê
喫茶店で友達と話した。
Tôi trò chuyện với bạn ở quán trà.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

