186.知


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • biết
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 矢 : mũi tên, nhanh như mũi tên
  • 口 : lời nói

Biểu thị việc truyền đạt tri thức bằng lời nói (口) nhanh như mũi tên (矢), mang nghĩa ‘thông báo’ và ‘biết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

知る しる
biết

Tôi biết tên của anh ấy.

知識 ちしき
tri thức, kiến thức

Kiến thức rất quan trọng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store