知
1. Nghĩa và Cách Đọc
- biết
- Âm on : ち
- Âm kun : しる
2. Giải Thích Kanji
- 矢 : mũi tên, nhanh như mũi tên
- 口 : lời nói
Biểu thị việc truyền đạt tri thức bằng lời nói (口) nhanh như mũi tên (矢), mang nghĩa ‘thông báo’ và ‘biết’.
3. Từ Ví Dụ
知る
しる
biết
彼の名前を知っている。
Tôi biết tên của anh ấy.
知識
ちしき
tri thức, kiến thức
知識はとても大切だ。
Kiến thức rất quan trọng.