知
1. Nghĩa và Cách Đọc
- biết
- Âm on : ち
- Âm kun : しる
2. Giải Thích Kanji
- 矢 : mũi tên, nhanh như mũi tên
- 口 : lời nói
Biểu thị việc truyền đạt tri thức bằng lời nói (口) nhanh như mũi tên (矢), mang nghĩa ‘thông báo’ và ‘biết’.
3. Từ Ví Dụ
知る
しる
biết
彼の名前を知っている。
Tôi biết tên của anh ấy.
知識
ちしき
tri thức, kiến thức
知識はとても大切だ。
Kiến thức rất quan trọng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

