昼
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ban ngày, buổi trưa
- Âm on : ちゅう
- Âm kun : ひる
2. Giải Thích Kanji
- 尺 : thước, đo lường
- 日 : mặt trời
- 一 : bề mặt đất
Miêu tả việc đo mặt trời (日) đã lên cao khỏi mặt đất (一) bằng thước (尺), biểu thị nghĩa ‘ban ngày’.
3. Từ Ví Dụ
昼
ひる
ban ngày
昼はとても明るい。
Ban ngày rất sáng.
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa
昼食を食べる。
Tôi ăn bữa trưa.