188.昼


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ban ngày, buổi trưa
  • Âm on : ちゅう
  • Âm kun : ひる

2. Giải Thích Kanji

  • 尺 : thước, đo lường
  • 日 : mặt trời
  • 一 : bề mặt đất

Miêu tả việc đo mặt trời (日) đã lên cao khỏi mặt đất (一) bằng thước (尺), biểu thị nghĩa ‘ban ngày’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ひる
ban ngày

Ban ngày rất sáng.

昼食 ちゅうしょく
bữa trưa

Tôi ăn bữa trưa.