184.地


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đất, mặt đất
  • Âm on : ,

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : bề mặt đất
  • 也 : vết nứt

Miêu tả mặt đất (土) bị nứt ra (也), biểu thị nghĩa ‘đất’ hoặc ‘mặt đất’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

地下 ちか
dưới lòng đất

Có một nhà ga dưới lòng đất.

地震 じしん
động đất

Ngôi nhà rung chuyển vì động đất.