地
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đất, mặt đất
- Âm on : ち, じ
2. Giải Thích Kanji
- 土 : bề mặt đất
- 也 : vết nứt
Miêu tả mặt đất (土) bị nứt ra (也), biểu thị nghĩa ‘đất’ hoặc ‘mặt đất’.
3. Từ Ví Dụ
地下
ちか
dưới lòng đất
地下に駅がある。
Có một nhà ga dưới lòng đất.
地震
じしん
động đất
地震で家が揺れた。
Ngôi nhà rung chuyển vì động đất.