183.台


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bệ, bục
  • Âm on : だい, たい

2. Giải Thích Kanji

  • 厶 : tượng
  • 口 : bệ đỡ

Miêu tả bệ đỡ (口) có tượng (厶) đặt ở phía trên, biểu thị ‘bệ’ hoặc ‘bục’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

舞台 ぶたい
sân khấu

Một diễn viên xuất hiện trên sân khấu.

台所 だいどころ
nhà bếp

Tôi nấu ăn trong nhà bếp.