台
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bệ, bục
- Âm on : だい, たい
2. Giải Thích Kanji
- 厶 : tượng
- 口 : bệ đỡ
Miêu tả bệ đỡ (口) có tượng (厶) đặt ở phía trên, biểu thị ‘bệ’ hoặc ‘bục’.
3. Từ Ví Dụ
舞台
ぶたい
sân khấu
舞台に役者が登場した。
Một diễn viên xuất hiện trên sân khấu.
台所
だいどころ
nhà bếp
台所で料理を作る。
Tôi nấu ăn trong nhà bếp.