体
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cơ thể
- Âm on : たい
- Âm kun : からだ
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 本 : gốc, nguồn gốc
Thân người (体) được xem là nền tảng (本) của con người (亻), mang nghĩa là ‘cơ thể’.
3. Từ Ví Dụ
体
からだ
cơ thể
体をよく休めてください。
Hãy nghỉ ngơi cho cơ thể được hồi phục.
体育
たいいく
thể dục
体育の時間に走った。
Tôi đã chạy trong giờ thể dục.