182.体


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cơ thể
  • Âm on : たい
  • Âm kun : からだ

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 本 : gốc, nguồn gốc

Thân người (体) được xem là nền tảng (本) của con người (亻), mang nghĩa là ‘cơ thể’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

からだ
cơ thể

Hãy nghỉ ngơi cho cơ thể được hồi phục.

体育 たいいく
thể dục

Tôi đã chạy trong giờ thể dục.