太
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mập, dày
- Âm on : たい
- Âm kun : ふとい
2. Giải Thích Kanji
- 大 : nghĩa là ‘to lớn’, nhưng ở đây biểu thị hình dáng con người
Bộ phận bụng của người (大) được nhấn mạnh, biểu thị nghĩa ‘mập’ hoặc ‘dày’.
3. Từ Ví Dụ
太い
ふとい
dày
木の枝はとても太い。
Cành cây rất dày.
太陽
たいよう
mặt trời
太陽が眩しく輝いている。
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.