181.太


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mập, dày
  • Âm on : たい
  • Âm kun : ふと

2. Giải Thích Kanji

  • 大 : nghĩa là ‘to lớn’, nhưng ở đây biểu thị hình dáng con người

Bộ phận bụng của người (大) được nhấn mạnh, biểu thị nghĩa ‘mập’ hoặc ‘dày’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

太い ふとい
dày

Cành cây rất dày.

太陽 たいよう
mặt trời

Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.