多
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhiều
- Âm on : た
- Âm kun : おおい
2. Giải Thích Kanji
- 夕 : thịt
Miêu tả những miếng thịt (夕) chồng lên nhau nhiều lớp, biểu thị ‘nhiều’.
3. Từ Ví Dụ
多い
おおい
nhiều
人が多い。
Có nhiều người.
多少
たしょう
ít nhiều
多少時間がかかる。
Cũng mất ít nhiều thời gian.