180.多


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhiều
  • Âm on :
  • Âm kun : おお

2. Giải Thích Kanji

  • 夕 : thịt

Miêu tả những miếng thịt (夕) chồng lên nhau nhiều lớp, biểu thị ‘nhiều’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

多い おおい
nhiều

Có nhiều người.

多少 たしょう
ít nhiều

Cũng mất ít nhiều thời gian.