179.走


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chạy
  • Âm on : そう
  • Âm kun : はし

2. Giải Thích Kanji

  • 止 : bàn chân
  • 土 : đất

Miêu tả người dùng hai chân (止) đạp đất (土) để di chuyển nhanh, biểu thị nghĩa ‘chạy’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

走る はしる
chạy

Tôi chạy trong công viên.

走行 そうこう
sự chạy, vận hành (xe cộ)

Quãng đường di chuyển của xe.