走
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chạy
- Âm on : そう
- Âm kun : はしる
2. Giải Thích Kanji
- 止 : bàn chân
- 土 : đất
Miêu tả người dùng hai chân (止) đạp đất (土) để di chuyển nhanh, biểu thị nghĩa ‘chạy’.
3. Từ Ví Dụ
走る
はしる
chạy
公園を走る。
Tôi chạy trong công viên.
走行
そうこう
sự chạy, vận hành (xe cộ)
車の走行距離。
Quãng đường di chuyển của xe.