178.組


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhóm, ghép lại
  • Âm on :
  • Âm kun : くみ,

2. Giải Thích Kanji

  • 糸 : sợi mảnh
  • 且 : dây thừng to

Các sợi chỉ mảnh (糸) được gom lại và đan thành dây thừng to (且), biểu thị ‘kết lại, ghép nhóm’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

組む くむ
lập nhóm, hợp tác

Hai người lập thành một đội.

組み合わせ くみあわせ
kết hợp

Có nhiều cách phối màu khác nhau.

組織 そしき
tổ chức

Cần cải tổ lại tổ chức.