組
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhóm, ghép lại
- Âm on : そ
- Âm kun : くみ, くむ
2. Giải Thích Kanji
- 糸 : sợi mảnh
- 且 : dây thừng to
Các sợi chỉ mảnh (糸) được gom lại và đan thành dây thừng to (且), biểu thị ‘kết lại, ghép nhóm’.
3. Từ Ví Dụ
組む
くむ
lập nhóm, hợp tác
二人でチームを組みます。
Hai người lập thành một đội.
組み合わせ
くみあわせ
kết hợp
さまざまな色の組み合わせがある。
Có nhiều cách phối màu khác nhau.
組織
そしき
tổ chức
組織を改める必要がある。
Cần cải tổ lại tổ chức.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

