前
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phía trước, trước
- Âm on : ぜん
- Âm kun : まえ
2. Giải Thích Kanji
- 月 : trống
- 刂 : que
Miêu tả người đi đầu đánh trống lớn (月) bằng hai gậy (刂), biểu thị ‘phía trước’ hoặc ‘trước’.
3. Từ Ví Dụ
前
まえ
phía trước
前に進む。
Tiến về phía trước.
午前
ごぜん
buổi sáng (a.m.)
午前8時に起きる。
Tôi thức dậy lúc 8 giờ sáng.