前
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phía trước, trước
- Âm on : ぜん
- Âm kun : まえ
2. Giải Thích Kanji
- 月 : trống
- 刂 : que
Miêu tả người đi đầu đánh trống lớn (月) bằng hai gậy (刂), biểu thị ‘phía trước’ hoặc ‘trước’.
3. Từ Ví Dụ
前
まえ
phía trước
前に進む。
Tiến về phía trước.
午前
ごぜん
buổi sáng (a.m.)
午前8時に起きる。
Tôi thức dậy lúc 8 giờ sáng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

