177.前


前

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phía trước, trước
  • Âm on : ぜん
  • Âm kun : まえ

2. Giải Thích Kanji

  • 月 : trống
  • 刂 : que

Miêu tả người đi đầu đánh trống lớn (月) bằng hai gậy (刂), biểu thị ‘phía trước’ hoặc ‘trước’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

前 まえ
phía trước

Tiến về phía trước.

午前 ごぜん
buổi sáng (a.m.)

Tôi thức dậy lúc 8 giờ sáng.