船
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thuyền, tàu
- Âm on : せん
- Âm kun : ふね
2. Giải Thích Kanji
- 舟 : thuyền
- 八 : vật che phủ
- 口 : hộp, hàng hóa
Miêu tả thuyền (舟) chở chiếc hộp (口) và được đậy nắp (八), biểu thị ‘thuyền, tàu’.
3. Từ Ví Dụ
船
ふね
thuyền
船が港に着いた。
Thuyền đã cập cảng.
船長
せんちょう
thuyền trưởng
船長が指示を出す。
Thuyền trưởng đưa ra chỉ thị.