雪
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tuyết
- Âm on : せつ
- Âm kun : ゆき
2. Giải Thích Kanji
- 雨 : mưa, tuyết
- ⺕ : cái chổi
Miêu tả tuyết rơi cùng mưa (雨) và được quét bằng hình dạng giống chổi (⺕), biểu thị ‘tuyết’.
3. Từ Ví Dụ
雪
ゆき
tuyết
雪が降っている。
Tuyết đang rơi.
豪雪
ごうせつ
tuyết rơi dày
豪雪で道が閉ざされた。
Đường bị chặn do tuyết rơi dày.