174.雪


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tuyết
  • Âm on : せつ
  • Âm kun : ゆき

2. Giải Thích Kanji

  • 雨 : mưa, tuyết
  • ⺕ : cái chổi

Miêu tả tuyết rơi cùng mưa (雨) và được quét bằng hình dạng giống chổi (⺕), biểu thị ‘tuyết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ゆき
tuyết

Tuyết đang rơi.

豪雪 ごうせつ
tuyết rơi dày

Đường bị chặn do tuyết rơi dày.