173.切


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cắt, sắc bén
  • Âm on : せつ, さい
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 刀 : dao
  • 七 : bảy lần, nhiều lần

Vung dao (刀) bảy lần (七) để chém đứt vật, biểu thị nghĩa ‘cắt’ hay ‘chặt đứt’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

切る きる
cắt

Cắt giấy.

親切 しんせつ
tử tế, tốt bụng

Anh ấy rất tử tế.

一切 いっさい
toàn bộ

Tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào.