切
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cắt, sắc bén
- Âm on : せつ, さい
- Âm kun : きる
2. Giải Thích Kanji
- 刀 : dao
- 七 : bảy lần, nhiều lần
Vung dao (刀) bảy lần (七) để chém đứt vật, biểu thị nghĩa ‘cắt’ hay ‘chặt đứt’.
3. Từ Ví Dụ
切る
きる
cắt
紙を切る。
Cắt giấy.
親切
しんせつ
tử tế, tốt bụng
彼はとても親切だ。
Anh ấy rất tử tế.
一切
いっさい
toàn bộ
一切の責任を負わない。
Tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào.