晴
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trời quang, nắng đẹp
- Âm on : せい
- Âm kun : はれる
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 青 : xanh
Mặt trời (日) mọc làm bầu trời trở nên xanh (青), biểu thị thời tiết quang đãng.
3. Từ Ví Dụ
晴れ
はれ
trời quang
今日は晴れです。
Hôm nay trời quang.
快晴
かいせい
trời quang đãng
快晴の空が広がる。
Bầu trời quang đãng trải rộng.