晴
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trời quang, nắng đẹp
- Âm on : せい
- Âm kun : はれる
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 青 : xanh
Mặt trời (日) mọc làm bầu trời trở nên xanh (青), biểu thị thời tiết quang đãng.
3. Từ Ví Dụ
晴れ
はれ
trời quang
今日は晴れです。
Hôm nay trời quang.
快晴
かいせい
trời quang đãng
快晴の空が広がる。
Bầu trời quang đãng trải rộng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

