心
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tâm, trái tim
- Âm on : しん
- Âm kun : こころ
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng trái tim đang đập, biểu thị ‘tâm’ hay ‘trái tim’.
3. Từ Ví Dụ
心
こころ
tâm, trái tim
心が落ち着く。
Tâm tôi dịu lại.
安心
あんしん
an tâm
安心して眠れる。
Tôi có thể ngủ yên tâm.