165.心


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tâm, trái tim
  • Âm on : しん
  • Âm kun : こころ

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng trái tim đang đập, biểu thị ‘tâm’ hay ‘trái tim’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

こころ
tâm, trái tim

Tâm tôi dịu lại.

安心 あんしん
an tâm

Tôi có thể ngủ yên tâm.