166.親


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cha mẹ, thân thiết
  • Âm on : しん
  • Âm kun : おや, したしい

2. Giải Thích Kanji

  • 立 : đứng
  • 木 : cây
  • 見 : nhìn

Hình ảnh đứng (立) dưới gốc cây (木) và nhìn (見) con cái một cách trìu mến, biểu thị ‘cha mẹ’ hoặc ‘sự thân thiết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

親しい したしい
thân thiết

Tôi rất thân thiết với anh ấy.

母親 ははおや
mẹ

Tôi biết ơn mẹ tôi.

親戚 しんせき
họ hàng

Họ hàng tụ tập tại nhà.