163.色


色

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • màu sắc
  • Âm on : しょく, しき
  • Âm kun : いろ

2. Giải Thích Kanji

  • 巴 : trăn

Dựa trên hình dạng con rắn (巴) đầy màu sắc, biểu thị ‘màu sắc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

色 いろ
màu sắc

Màu sắc rất đẹp.

景色 けしき
phong cảnh

Phong cảnh thật tuyệt vời.

特色 とくしょく
đặc sắc

Đặc trưng thể hiện trong món ăn.