162.場


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • địa điểm, nơi chốn
  • Âm on : じょう
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 昜 : ánh nắng chiếu xuống từ mặt trời

Không gian rộng nơi ánh nắng (昜) chiếu xuống mặt đất (土), biểu thị ‘địa điểm’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

場所 ばしょ
địa điểm

Hãy cho tôi biết địa điểm.

会場 かいじょう
địa điểm tổ chức

Tôi đến địa điểm tổ chức sớm.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store