162.場


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • địa điểm, nơi chốn
  • Âm on : じょう
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 昜 : ánh nắng chiếu xuống từ mặt trời

Không gian rộng nơi ánh nắng (昜) chiếu xuống mặt đất (土), biểu thị ‘địa điểm’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

場所 ばしょ
địa điểm

Hãy cho tôi biết địa điểm.

会場 かいじょう
địa điểm tổ chức

Tôi đến địa điểm tổ chức sớm.