少
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ít
- Âm on : しょう
- Âm kun : すくない, すこし
2. Giải Thích Kanji
Thêm một nét nhỏ vào chữ 小 nghĩa là ‘nhỏ’, tạo thành nghĩa ‘ít’ hoặc ‘số lượng ít’.
3. Từ Ví Dụ
少ない
すくない
ít
人がとても少ない。
Có rất ít người.
少し
すこし
một chút
少し休みたい。
Tôi muốn nghỉ một chút.
少女
しょうじょ
thiếu nữ
少女が歌っている。
Một cô bé đang hát.