書
1. Nghĩa và Cách Đọc
- viết, sách
- Âm on : しょ
- Âm kun : かく
2. Giải Thích Kanji
- 聿 : bút lông
- 日 : giấy
Hình ảnh dùng bút lông (聿) viết chữ trên giấy (日) — biểu thị nghĩa ‘viết’.
3. Từ Ví Dụ
書く
かく
viết
手紙を書く。
Tôi viết thư.
図書館
としょかん
thư viện
図書館で本を借りる。
Tôi mượn sách ở thư viện.