首
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cổ, đầu, thủ lĩnh
- Âm on : しゅ
- Âm kun : くび
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng đầu con nai, mang nghĩa ‘cổ’, ‘đầu’, hoặc ‘thủ lĩnh’.
3. Từ Ví Dụ
首
くび
cổ
首を回す。
Xoay cổ.
首都
しゅと
thủ đô
日本の首都は東京だ。
Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.