弱
1. Nghĩa và Cách Đọc
- yếu
- Âm on : じゃく
- Âm kun : よわい
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
Hai cây cung gãy (弓) đặt cạnh nhau biểu thị nghĩa ‘yếu’.
3. Từ Ví Dụ
弱い
よわい
yếu
体が弱い。
Cơ thể tôi yếu.
弱点
じゃくてん
nhược điểm
弱点を克服する。
Khắc phục nhược điểm.