155.弱


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • yếu
  • Âm on : じゃく
  • Âm kun : よわ

2. Giải Thích Kanji

  • 弓 : cung

Hai cây cung gãy (弓) đặt cạnh nhau biểu thị nghĩa ‘yếu’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

弱い よわい
yếu

Cơ thể tôi yếu.

弱点 じゃくてん
nhược điểm

Khắc phục nhược điểm.