紙
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giấy
- Âm on : し
- Âm kun : かみ
2. Giải Thích Kanji
- 糸 : sợi
- 氏 : thành phần ngữ âm(し)
Sợi (糸) được trải mỏng biểu thị ‘giấy’. Cách đọc bắt nguồn từ 氏 (し).
3. Từ Ví Dụ
紙
かみ
giấy
紙を机の上に置く。
Tôi đặt tờ giấy lên bàn.
用紙
ようし
tờ mẫu, giấy biểu mẫu
用紙に名前を書いてください。
Vui lòng ghi tên của bạn vào tờ mẫu.