寺
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chùa
- Âm on : じ
- Âm kun : てら
2. Giải Thích Kanji
- 土 : đất
- 寸 : tay
Bàn tay (寸) đặt trên đất (土) để cử hành nghi lễ, biểu thị ‘chùa’.
3. Từ Ví Dụ
寺
てら
chùa
お寺へ行ってお参りする。
Tôi đến chùa để lễ Phật.
寺院
じいん
chùa, tự viện
寺院は静かな雰囲気に包まれている。
Ngôi chùa được bao phủ bởi bầu không khí yên bình.