148.思


思

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nghĩ, cân nhắc
  • Âm on : し
  • Âm kun : おもう

2. Giải Thích Kanji

  • 心 : tim
  • 田 : hình dạng của não

Hình ảnh suy nghĩ bằng bộ não (田) về những gì cảm nhận trong trái tim (心).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

思う おもう
nghĩ

Tôi nghĩ về tương lai.

思想 しそう
tư tưởng, hệ tư tưởng

Tư tưởng của anh ấy rất độc đáo.