姉
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chị gái
- Âm on : し
- Âm kun : あね
2. Giải Thích Kanji
- 女 : chị gái
- 市 : thành phố
Biểu thị ‘chị gái’ qua hình ảnh người phụ nữ (女) mạnh mẽ đứng ra như ứng cử viên trong cuộc bầu cử ở thành phố (市).
3. Từ Ví Dụ
姉
あね
chị gái
姉は料理が上手だ。
Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
姉妹
しまい
chị em gái
姉妹で旅行に行く。
Hai chị em đi du lịch cùng nhau.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

