矢
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mũi tên
- Âm on : し
- Âm kun : や
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng của mũi tên.
3. Từ Ví Dụ
矢印
やじるし
ký hiệu mũi tên
矢印の方向へ進む。
Đi theo hướng của mũi tên.
一矢
いっし
một mũi tên
敵に一矢を報いる。
Đáp trả kẻ địch bằng một mũi tên.