145.市


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thành phố, chợ
  • Âm on :
  • Âm kun : いち

2. Giải Thích Kanji

  • 巾 : lều
  • 一 : đường phố

Mô phỏng cảnh người dân tụ họp dưới tấm bạt (巾) dựng trên con đường (一), mang nghĩa ‘chợ’ hoặc ‘thành phố’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

市民 しみん
thị dân

Người dân tụ tập.

市場 いちば
chợ

Mua rau ở chợ.