市
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thành phố, chợ
- Âm on : し
- Âm kun : いち
2. Giải Thích Kanji
- 巾 : lều
- 一 : đường phố
Mô phỏng cảnh người dân tụ họp dưới tấm bạt (巾) dựng trên con đường (一), mang nghĩa ‘chợ’ hoặc ‘thành phố’.
3. Từ Ví Dụ
市民
しみん
thị dân
市民が集まる。
Người dân tụ tập.
市場
いちば
chợ
市場で野菜を買う。
Mua rau ở chợ.