144.止


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dừng, ngừng
  • Âm on :
  • Âm kun : まる, める, ,

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng dấu chân đã dừng lại, mang nghĩa ‘dừng’, ‘ngừng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

禁止 きんし
cấm

Cấm hút thuốc.

止まる とまる
dừng lại

Xe dừng lại.

止める やめる
ngừng, dừng lại

Tôi đã bỏ thuốc lá.

止む やむ
tạnh, ngừng

Mưa đã tạnh.

止す よす
ngừng, thôi

Hãy ngừng cãi nhau đi.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store