止
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dừng, ngừng
- Âm on : し
- Âm kun : とまる, やめる, やむ, よす
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng dấu chân đã dừng lại, mang nghĩa ‘dừng’, ‘ngừng’.
3. Từ Ví Dụ
禁止
きんし
cấm
喫煙は禁止です。
Cấm hút thuốc.
止まる
とまる
dừng lại
車が止まる。
Xe dừng lại.
止める
やめる
ngừng, dừng lại
たばこを止めました。
Tôi đã bỏ thuốc lá.
止む
やむ
tạnh, ngừng
雨が止んだ。
Mưa đã tạnh.
止す
よす
ngừng, thôi
喧嘩はもう止しなさい。
Hãy ngừng cãi nhau đi.