合
1. Nghĩa và Cách Đọc
- khớp, kết hợp, phù hợp
- Âm on : ごう, がっ
- Âm kun : あう
2. Giải Thích Kanji
- 人 : nắp
- 口 : đồ đựng
Nắp (人) khớp hoàn hảo với bình (口), biểu thị ‘hợp’, ‘khớp’.
3. Từ Ví Dụ
合う
あう
hợp, khớp
気がよく合う友達がいる。
Tôi có một người bạn rất hợp tính.
合わせる
あわせる
khớp, kết hợp, ghép lại
意見を合わせる。
Thống nhất ý kiến.
合計
ごうけい
tổng cộng
合計を計算する。
Tính tổng.
合唱
がっしょう
hợp xướng
合唱曲を歌う。
Hát bài hợp xướng.