谷
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thung lũng, hẻm núi
- Âm on : こく
- Âm kun : たに
2. Giải Thích Kanji
- 人 : núi
Chữ mô phỏng nước chảy xuống từ núi (人) và tạo thành thung lũng.
3. Từ Ví Dụ
谷
たに
thung lũng
谷に川が流れている。
Có một con sông chảy qua thung lũng.
渓谷
けいこく
hẻm núi
渓谷で遊ぶ。
Chơi ở hẻm núi.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

