136.谷


谷

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thung lũng, hẻm núi
  • Âm on : こく
  • Âm kun : たに

2. Giải Thích Kanji

  • 人 : núi

Chữ mô phỏng nước chảy xuống từ núi (人) và tạo thành thung lũng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

谷 たに
thung lũng

Có một con sông chảy qua thung lũng.

渓谷 けいこく
hẻm núi

Chơi ở hẻm núi.