128.広


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rộng, bao la, lan rộng
  • Âm on : こう
  • Âm kun : ひろ, ひろがる

2. Giải Thích Kanji

  • 广 : nhà
  • 厶 : riêng tư

Biểu thị ngôi nhà (广) của một người (厶) có không gian rộng rãi.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

広い ひろい
rộng

Có một khu vườn rộng.

広がる ひろがる
lan rộng, mở rộng

Tin đồn lan rộng.

広告 こうこく
quảng cáo

Đăng quảng cáo lên báo.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store