広
1. Nghĩa và Cách Đọc
- rộng, bao la, lan rộng
- Âm on : こう
- Âm kun : ひろい, ひろがる
2. Giải Thích Kanji
- 广 : nhà
- 厶 : riêng tư
Biểu thị ngôi nhà (广) của một người (厶) có không gian rộng rãi.
3. Từ Ví Dụ
広い
ひろい
rộng
広い庭がある。
Có một khu vườn rộng.
広がる
ひろがる
lan rộng, mở rộng
噂が広がる。
Tin đồn lan rộng.
広告
こうこく
quảng cáo
新聞に広告を出す。
Đăng quảng cáo lên báo.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

