午
1. Nghĩa và Cách Đọc
- buổi trưa, giữa trưa
- Âm on : ご
2. Giải Thích Kanji
- 牛 : bò
- 午 : buổi trưa
Xuất phát từ thời người ta dẫn bò (牛) để làm ruộng, nên mang nghĩa ‘buổi trưa’. Chữ 牛 có nét đưa lên như sừng, còn 午 thì không có nét nhô lên đó.
3. Từ Ví Dụ
午後
ごご
buổi chiều
午後に友達と会う。
Tôi gặp bạn vào buổi chiều.
午前
ごぜん
buổi sáng
午前に宿題を終える。
Hoàn thành bài tập vào buổi sáng.