123.午


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • buổi trưa, giữa trưa
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 牛 : bò
  • 午 : buổi trưa

Xuất phát từ thời người ta dẫn bò (牛) để làm ruộng, nên mang nghĩa ‘buổi trưa’. Chữ 牛 có nét đưa lên như sừng, còn 午 thì không có nét nhô lên đó.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

午後 ごご
buổi chiều

Tôi gặp bạn vào buổi chiều.

午前 ごぜん
buổi sáng

Hoàn thành bài tập vào buổi sáng.