114.兄


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • anh trai
  • Âm on : けい, きょう
  • Âm kun : あに

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : miệng

Chữ mô tả người anh đang đứng với miệng (口) mở.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

あに
anh trai

Anh trai tôi rất hiền.

兄弟 きょうだい
anh em

Tôi thường chơi với anh em.

義兄 ぎけい
anh rể

Anh rể của tôi là luật sư.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store