兄
1. Nghĩa và Cách Đọc
- anh trai
- Âm on : けい, きょう
- Âm kun : あに
2. Giải Thích Kanji
- 口 : miệng
Chữ mô tả người anh đang đứng với miệng (口) mở.
3. Từ Ví Dụ
兄
あに
anh trai
兄はとても優しい。
Anh trai tôi rất hiền.
兄弟
きょうだい
anh em
兄弟とよく遊ぶ。
Tôi thường chơi với anh em.
義兄
ぎけい
anh rể
義兄は弁護士だ。
Anh rể của tôi là luật sư.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

