近
1. Nghĩa và Cách Đọc
- gần
- Âm on : きん
- Âm kun : ちかい
2. Giải Thích Kanji
- 斤 : rìu
- 辶 : đường
Mô tả người cầm rìu (斤) lao nhanh theo con đường (辶) để tiếp cận kẻ địch, mang nghĩa ‘gần’.
3. Từ Ví Dụ
近い
ちかい
gần
駅は家から近い。
Ga tàu gần nhà tôi.
最近
さいきん
gần đây
最近はとても忙しい。
Gần đây tôi rất bận.