110.京


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • kinh đô, thành phố lớn
  • Âm on : きょう, けい

2. Giải Thích Kanji

  • 小 : nhỏ

Mô tả tòa tháp cao giữa những ngôi nhà nhỏ (小), từ đó mang nghĩa ‘kinh đô’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

東京 とうきょう
Tokyo

Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.

上京 じょうきょう
lên kinh đô

Anh ấy lên kinh đô vì công việc.