111.強


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mạnh, sức mạnh
  • Âm on : きょう, ごう
  • Âm kun : つよ

2. Giải Thích Kanji

  • 弓 : cung
  • 厶+虫 : bọ cánh cứng sừng

Kết hợp cung (弓), một vũ khí mạnh, với bọ cánh cứng có sừng (厶+虫) tạo nên nghĩa ‘mạnh mẽ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

強い つよい
mạnh

Anh ấy rất mạnh.

強化 きょうか
tăng cường

Tăng cường thể lực.

強盗 ごうとう
cướp bóc

Một tên cướp đã vào cửa hàng.