109.魚


魚

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cá
  • Âm on : ぎょ
  • Âm kun : さかな

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của con cá.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

魚 さかな
cá

Tôi đi chợ để mua cá.

金魚 きんぎょ
cá vàng

Con cá vàng đang bơi chậm rãi.