魚
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cá
- Âm on : ぎょ
- Âm kun : さかな
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của con cá.
3. Từ Ví Dụ
魚
さかな
cá
魚を買いに市場へ行く。
Tôi đi chợ để mua cá.
金魚
きんぎょ
cá vàng
金魚がゆっくり泳いでいる。
Con cá vàng đang bơi chậm rãi.