魚
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cá
- Âm on : ぎょ
- Âm kun : さかな
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dáng của con cá.
3. Từ Ví Dụ
魚
さかな
cá
魚を買いに市場へ行く。
Tôi đi chợ để mua cá.
金魚
きんぎょ
cá vàng
金魚がゆっくり泳いでいる。
Con cá vàng đang bơi chậm rãi.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

