牛
1. Nghĩa và Cách Đọc
- con bò
- Âm on : ぎゅう
- Âm kun : うし
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng đầu của con bò có sừng.
3. Từ Ví Dụ
牛
うし
con bò
牛が草を食べている。
Con bò đang ăn cỏ.
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
牛肉を買いにスーパーへ行く。
Tôi đi siêu thị để mua thịt bò.