108.牛


牛

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • con bò
  • Âm on : ぎゅう
  • Âm kun : うし

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng đầu của con bò có sừng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

牛 うし
con bò

Con bò đang ăn cỏ.

牛肉 ぎゅうにく
thịt bò

Tôi đi siêu thị để mua thịt bò.