108.牛


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • con bò
  • Âm on : ぎゅう
  • Âm kun : うし

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng đầu của con bò có sừng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

うし
con bò

Con bò đang ăn cỏ.

牛肉 ぎゅうにく
thịt bò

Tôi đi siêu thị để mua thịt bò.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store