牛
1. Nghĩa và Cách Đọc
- con bò
- Âm on : ぎゅう
- Âm kun : うし
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng đầu của con bò có sừng.
3. Từ Ví Dụ
牛
うし
con bò
牛が草を食べている。
Con bò đang ăn cỏ.
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
牛肉を買いにスーパーへ行く。
Tôi đi siêu thị để mua thịt bò.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

