汽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hơi nước, hơi
- Âm on : き
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
- 气 : khí, hơi
Kết hợp nước (氵) và khí (气), biểu thị ‘hơi nước’.
3. Từ Ví Dụ
汽車
きしゃ
tàu hỏa chạy bằng hơi nước
汽車が駅に到着した。
Tàu hỏa đã đến ga.
汽
Kết hợp nước (氵) và khí (气), biểu thị ‘hơi nước’.
汽車が駅に到着した。
Tàu hỏa đã đến ga.