105.汽


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hơi nước, hơi
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : nước
  • 气 : khí, hơi

Kết hợp nước (氵) và khí (气), biểu thị ‘hơi nước’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

汽車 きしゃ
tàu hỏa chạy bằng hơi nước

Tàu hỏa đã đến ga.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store