汽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hơi nước, hơi
- Âm on : き
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
- 气 : khí, hơi
Kết hợp nước (氵) và khí (气), biểu thị ‘hơi nước’.
3. Từ Ví Dụ
汽車
きしゃ
tàu hỏa chạy bằng hơi nước
汽車が駅に到着した。
Tàu hỏa đã đến ga.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

