帰
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trở về, quay lại
- Âm on : き
- Âm kun : かえる
2. Giải Thích Kanji
- 帚 : chổi
- 刂 : đường
Cầm chổi (帚) và đi dọc con đường (刂) biểu thị việc trở về nhà.
3. Từ Ví Dụ
帰る
かえる
trở về
家に帰る。
Tôi trở về nhà.
帰国
きこく
về nước
留学生が帰国した。
Du học sinh đã về nước.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

