106.帰


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trở về, quay lại
  • Âm on :
  • Âm kun : かえ

2. Giải Thích Kanji

  • 帚 : chổi
  • 刂 : đường

Cầm chổi (帚) và đi dọc con đường (刂) biểu thị việc trở về nhà.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

帰る かえる
trở về

Tôi trở về nhà.

帰国 きこく
về nước

Du học sinh đã về nước.