丸
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tròn, hình tròn
- Âm on : がん
- Âm kun : まる, まるい
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán giống với số chín (九), con số biểu thị hình dạng tròn.
3. Từ Ví Dụ
丸い
まるい
tròn
地球は丸い。
Trái Đất có hình tròn.
弾丸
だんがん
viên đạn
弾丸がとても速い。
Viên đạn rất nhanh.